Bảng Giá Sắt Thép Hộp Mạ Kẽm Mới Nhất 2022

Bảng báo giá sắt thép hộp mạ kẽm mới chính xác nhất 2022 trong bài viết này sẽ giúp quý khách dễ dàng hạch toán cho công trình của mình. Công ty Công ty TNHH SX Tôn Thép Nhật Minh chuyên cung cấp sắt thép hộp mạ kẽm đến tận tay quý khách hàng tại Tphcm và các tỉnh lân cận, tham khảo bài viết dưới đây để biết thêm chi tiết.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm hôm nay

Quý khách đang cần bảng báo giá sắt thép hộp mạ kẽm mới nhất để thuận tiện trong việc tính chi phí xây dựng cho công trình của mình. Có phải quý khách đang tìm kiếm đơn vị cung cấp thép hộp mạ kẽm uy tín, mức giá rẻ cạnh tranh. Nhanh tay liên hệ ngay với chúng tôi qua số hotline: 0917.02.03.03 – 0789.373.666 – 0909.050.666 để được báo giá nhanh nhất.

Sau đây là bảng báo giá sắt thép hộp mạ kẽm chính xác nhất 2022  để quý khách tham khảo, tuy nhiên bảng giá dưới đây của chúng tôi không cố định hoàn toàn, luôn chịu tác động của thị trường, đặc biệt là trong khoảng thời gian này. 

mua sat thep hop ma kem gia re

Do đó để có báo giá chính xác nhất cũng như cập nhật liên tục báo giá sắt thép hộp mạ kẽm của chúng tôi, quý khách có thể truy cập nhanh website để nắm bắt thông tin nhanh nhất nhé.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP NHẬT MINH

  • Địa chỉ 1 : 54 Bà Điểm 12 – Xã Bà Điểm – Hóc Môn – Tphcm ( ngã tư an sương hướng về miền tây)
  • Địa chỉ 2 : 159 Hoàng Hoa Thám – Phường 13 – Quận Tân Bình – Tphcm
  • Địa chỉ 3 : 301 Nguyễn Văn Qùy – Phú Thuận – Quận 7 – Tphcm
  • Địa chỉ 4 : 583 Tô Ký – Tân Chánh Hiệp – Quận 12 – Tphcm
  • Địa chỉ 5 : Đường Sô 7 – KCN Tân Tạo – Phường Tân Tạo – Quận Bình Tân – Tphcm
  • Hotline    : 0933.665.222 – 0933.991.222
  • Email : tonthepnhatminh@gmail.com
  • MST   : 0316942078
  • STK   : 0602.7246.2251 Ngân Hàng Sacombank – Chinh Nhánh Q12 – Tphcm
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Giá sắt thép hộp mạ kẽm mới nhất

Quy Cách

(mm)

Độ dài

(Cây)

Trọng lượng

(Kg/Cây)

Đơn giá

(VND/Kg)

Thành tiền

(VND/Cây)

13 x 26 x 1.0 6m 3.45 15,223 52,519
13 x 26 x 1.1 6m 3.77 15,223 57,391
13 x 26 x 1.2 6m 4.08 15,223 62,110
13 x 26 x 1.4 6m 4.7 15,223 71,548
14 x 14 x 1.0 6m 2.41 15,223 36,687
14 x 14 x 1.1 6m 2.63 15,223 40,036
14 x 14 x 1.2 6m 2.84 15,223 43,233
14 x 14 x 1.4 6m 3.25 15,223 49,475
16 x 16 x 1.0 6m 2.79 15,223 42,472
16 x 16 x 1.1 6m 3.04 15,223 46,278
16 x 16 x 1.2 6m 3.29 15,223 50,084
16 x 16 x 1.4 6m 3.78 15,223 57,543
20 x 20 x 1.0 6m 3.54 15,223 53,889
20 x 20 x 1.1 6m 3.87 15,223 58,913
20 x 20 x 1.2 6m 4.2 15,223 63,937
20 x 20 x 1.4 6m 4.83 15,223 73,527
20 x 20 x 1.5 6m 5.14 15,223 78,246
20 x 20 x 1.8 6m 6.05 15,223 92,099
20 x 40 x 1.0 6m 5.43 15,223 82,661
20 x 40 x 1.1 6m 5.94 15,223 90,425
20 x 40 x 1.2 6m 6.46 15,223 98,341
20 x 40 x 1.4 6m 7.47 15,223 113,716
20 x 40 x 1.5 6m 7.97 15,223 121,327
20 x 40 x 1.8 6m 9.44 15,223 143,705
20 x 40 x 2.0 6m 10.4 15,223 158,319
20 x 40 x 2.3 6m 11.8 15,223 179,631
20 x 40 x 2.5 6m 12.72 15,223 193,637
25 x 25 x 1.0 6m 4.48 15,223 68,199
25 x 25 x 1.1 6m 4.91 15,223 74,745
25 x 25 x 1.2 6m 5.33 15,223 81,139
25 x 25 x 1.4 6m 6.15 15,223 93,621
25 x 25 x1.5 6m 6.56 15,223 99,863
25 x 25 x 1.8 6m 7.75 15,223 117,978
25 x 25 x 2.0 6m 8.52 15,223 129,700
25 x 50 x 1.0 6m 6.84 15,223 104,125
25 x 50 x 1.1 6m 7.5 15,223 114,173
25 x 50 x 1.2 6m 8.15 15,223 124,067
25 x 50 x 1.4 6m 9.45 15,223 143,857
25 x 50 x 1.5 6m 10.09 15,223 153,600
25 x 50 x 1.8 6m 11.98 15,223 182,372
25 x 50 x 2.0 6m 13.23 15,223 201,400
25 x 50 x 2.3 6m 15.06 15,223 229,258
25 x 50 x 2.5 6m 16.25 15,223 247,374
30 x 30 x 1.0 6m 5.43 15,223 82,661
30 x 30 x 1.1 6m 5.94 15,223 90,425
30 x 30 x 1.2 6m 6.46 15,223 98,341
30 x 30 x 1.4 6m 7.47 15,223 113,716
30 x 30 x 1.5 6m 7.97 15,223 121,327
30 x 30 x 1.8 6m 9.44 15,223 143,705
30 x 30 x 2.0 6m 10.4 15,223 158,319
30 x 30 x 2.3 6m 11.8 15,223 179,631
30 x 30 x 2.5 6m 12.72 15,223 193,637
30 x 60 x 1.0 6m 8.25 15,223 125,590
30 x 60 x 1.1 6m 9.05 15,223 137,768
30 x 60 x 1.2 6m 9.85 15,223 149,947
30 x 60 x 1.4 6m 11.43 15,223 173,999
30 x 60 x 1.5 6m 12.21 15,223 185,873
30 x 60 x 1.8 6m 14.53 15,223 221,190
30 x 60 x 2.0 6m 16.05 15,223 244,329
30 x 60 x 2.3 6m 18.3 15,223 278,581
30 x 60 x 2.5 6m 19.78 15,223 301,111
30 x 60 x 2.8 6m 21.79 15,223 331,709
30 x 60 x 3.0 6m 23.4 15,223 356,218
40 x 40 x 0.8 6m 5.88 15,223 89,511
40 x 40 x 1.0 6m 7.31 15,223 111,280
40 x 40 x 1.1 6m 8.02 15,223 122,088
40 x 40 x 1.2 6m 8.72 15,223 132,745
40 x 40 x 1.4 6m 10.11 15,223 153,905
40 x 40 x 1.5 6m 10.8 15,223 164,408
40 x 40 x 1.8 6m 12.83 15,223 195,311
40 x 40 x 2.0 6m 14.17 15,223 215,710
40 x 40 x 2.3 6m 16.14 15,223 245,699
40 x 40 x 2.5 6m 17.43 15,223 265,337
40 x 40 x 2.8 6m 19.33 15,223 294,261
40 x 40 x 3.0 6m 20.57 15,223 313,137
40 x 80 x 1.1 6m 12.16 15,223 185,112
40 x 80 x 1.2 6m 13.24 15,223 201,553
40 x 80 x 1.4 6m 15.38 15,223 234,130
40 x 80 x 1.5 6m 16.45 15,223 250,418
40 x 80 x 1.8 6m 19.61 15,223 298,523
40 x 80 x 2.0 6m 21.7 15,223 330,339
40 x 80 x 2.3 6m 24.8 15,223 377,530
40 x 80 x 2.5 6m 26.85 15,223 408,738
40 x 80 x 2.8 6m 29.88 15,223 454,863
40 x 80 x 3.0 6m 31.88 15,223 485,309
40 x 80 x 3.2 6m 33.86 15,223 515,451
40 x 100 x 1.4 6m 16.02 15,223 243,872
40 x 100 x 1.5 6m 19.27 15,223 293,347
40 x 100 x 1.8 6m 23.01 15,223 350,281
40 x 100 x 2.0 6m 25.47 15,223 387,730
40 x 100 x 2.3 6m 29.14 15,223 443,598
40 x 100 x 2.5 6m 31.56 15,223 480,438
40 x 100 x 2.8 6m 35.15 15,223 535,088
40 x 100 x 3.0 6m 37.35 15,223 568,579
40 x 100 x 3.2 6m 38.39 15,223 584,411
50 x 50 x 1.1 6m 10.09 15,223 153,600
50 x 50 x 1.2 6m 10.98 15,223 167,149
50 x 50 x 1.4 6m 12.74 15,223 193,941
50 x 50 x 1.5 6m 13.62 15,223 207,337
50 x 50 x 1.8 6m 16.22 15,223 246,917
50 x 50 x 2.0 6m 17.94 15,223 273,101
50 x 50 x 2.3 6m 20.47 15,223 311,615
50 x 50 x 2.5 6m 22.14 15,223 337,037
50 x 50 x 2.8 6m 24.6 15,223 374,486
50 x 50 x 3.0 6m 26.23 15,223 399,299
50 x 50 x 3.2 6m 27.83 15,223 423,656
x 100 x 1.4 6m 19.33 15,223 294,261
50 x 100 x 1.5 6m 20.68 15,223 314,812
50 x 100 x 1.8 6m 24.69 15,223 375,856
50 x 100 x 2.0 6m 27.34 15,223 416,197
50 x 100 x 2.3 6m 31.29 15,223 476,328
50 x 100 x 2.5 6m 33.89 15,223 515,907
50 x 100 x 2.8 6m 37.77 15,223 574,973
50 x 100 x 3.0 6m 40.33 15,223 613,944
50 x 100 x 3.2 6m 42.87 15,223 652,610
60 x 60 x 1.1 6m 12.16 15,223 185,112
60 x 60 x 1.2 6m 13.24 15,223 201,553
60 x 60 x 1.4 6m 15.38 15,223 234,130
60 x 60 x 1.5 6m 16.45 15,223 250,418
60 x 60 x 1.8 6m 19.61 15,223 298,523
60 x 60 x 2.0 6m 21.7 15,223 330,339
60 x 60 x 2.3 6m 24.8 15,223 377,530
60 x 60 x 2.5 6m 26.85 15,223 408,738
60 x 60 x 2.8 6m 29.88 15,223 454,863
60 x 60 x 3.0 6m 31.88 15,223 485,309
60 x 60 x 3.2 6m 33.86 15,223 515,451
75 x 75 x 1.5 6m 20.68 15,223 314,812
75 x 75 x 1.8 6m 24.69 15,223 375,856
75 x 75 x 2.0 6m 27.34 15,223 416,197
75 x 75 x 2.3 6m 31.29 15,223 476,328
75 x 75 x 2.5 6m 33.89 15,223 515,907
75 x 75 x 2.8 6m 37.77 15,223 574,973
75 x 75 x 3.0 6m 40.33 15,223 613,944
H75 x 75 x 3.2 6m 42.87 15,223 652,610
90 x 90 x 1.5 6m 24.93 15,223 379,509
90 x 90 x 1.8 6m 29.79 15,223 453,493
90 x 90 x 2.0 6m 33.01 15,223 502,511
90 x 90 x 2.3 6m 37.8 15,223 575,429
90 x 90 x 2.5 6m 40.98 15,223 623,839
90 x 90 x 2.8 6m 45.7 15,223 695,691
90 x 90 x 3.0 6m 48.83 15,223 743,339
90 x 90 x 3.2 6m 51.94 15,223 790,683
90 x 90 x 3.5 6m 56.58 15,223 861,317
90 x 90 x 3.8 6m 61.17 15,223 931,191
90 x 90 x 4.0 6m 64.21 15,223 977,469
60 x 120 x 1.8 6m 29.79 15,223 453,493
60 x 120 x 2.0 6m 33.01 15,223 502,511
60 x 120 x 2.3 6m 37.8 15,223 575,429
60 x 120 x 2.5 6m 40.98 15,223 623,839
60 x 120 x 2.8 6m 45.7 15,223 695,691
60 x 120 x 3.0 6m 48.83 15,223 743,339
60 x 120 x 3.2 6m 51.94 15,223 790,683
60 x 120 x 3.5 6m 56.58 15,223 861,317
60 x 120 x 3.8 6m 61.17 15,223 931,191
60 x 120 x 4.0 6m 64.21 15,223 977,469

Giá sắt mạ kẽm mới nhất

Quy cách Độ dày Mạ Kẽm (VNĐ/cây)
14×14 0.9 28.500
1.2 39.000
16×16 0.9 35.500
1.2 48.000
20×20 0.9 43.500
1.2 51.000
1.4 67.500
25×25 0.9 53.000
1.2 70.000
1.4 90.000
1.8 117.000
30×30 0.9 62.000
1.2 86.000
1.4 103.000
1.8 128.500
40×40 1.0 96.000
1.2 117.000
1.4 142.500
1.8 175.000
2.0 222.000
50×50 1.2 146.500
1.4 177.000
1.8 221.000
2.0 284.000
60×60 1.4 222.000
1.8 276.000
75×75 1.4 280.000
1.8 336.000
90×90 2.0 440.000
1.4 336.000
1.8 405.000
2.0 534.000

sat thep hop chu nhat ma kem 3 ly

Giá sắt thép hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất

Kích Thước Độ dày Mạ Kẽm (VNĐ/Cây)
Thép hộp mạ kẽm (13 × 26) 0.9 43.500
1.2 51.000
Thép hộp mạ kẽm (20 × 40) 0.9 62.000
1.2 86.000
1.4 103.000
1.8 128.500
Thép hộp mạ kẽm (25 × 50) 0.9 83.000
1.2 107.000
1.4 131.500
1.8 181.000
Thép hộp mạ kẽm (30 × 60) 0.9 101.000
1.2 130.500
1.4 158.000
1.8 194.000
2.0 278.000
Thép hộp mạ kẽm (40 × 80) 1.2 171.000
1.4 210.000
1.8 263.000
2.0 350.000
Thép hộp mạ kẽm (50× 100) 1.2 222.000
1.4 270.000
1.8 333.000
2.0 419.000
Thép hộp mạ kẽm (60× 120) 1.4 336.000
1.8 415.000
2.0 533.000

Ghi chú về bảng báo giá thép hộp mạ kẽm trên:

  • Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT
  • Phụ thuộc mật thiết vào số lượng đơn hàng của quý khách
  • Vận chuyển miễn phí tại Tphcm và 1 số tỉnh lân cận
  • Chuyên chở hàng hóa đến tận công trình cho thi công
  • Những đơn hàng có số lượng lớn sẽ có mức giá cực kỳ ưu đãi

Sắt thép hộp mạ kẽm là gì?

Thép hộp mạ kẽm hay sắt thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được làm từ thép tấm cán nóng và được mạ 1 lớp kẽm ở nhiệt độ cao nhằm bảo vệ thép bên trong, có dạng hình vuông hoặc hình chữ nhật. Thép hộp mạ kẽm chống mài mòn tốt, tuổi thọ cao được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng.

Thép hộp mạ kẽm dùng để làm gì?

Sắt thép hộp mạ kẽm ngày nay được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực và ngành nghề khác nhau như:

  • Thi công làm đường ống dẫn nước
  • Đường ống chứa các loại chất thải, ống dẫn ga,…
  • Làm khung sườn mái nhà ở, nhà xưởng, khu công nghiệp,…
  • Làm tháp ăng ten, làm giàn giáo, tháp truyền thanh,
  • Chế tạo khung xe ô tô, ngành chế tạo cơ khí…, xe máy hoặc phụ tùng xe

Tìm hiểu những ưu điểm của thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm là loại sản phẩm có nhiều ưu điểm nổi bật như sau:

Stt Ưu điểm Mô tả
1 Cấu tạo Thiết kế rỗng ở bên trong, thành dày, bề mặt sáng bóng.
2 Giá thành thấp Nguyên liệu sản xuất dễ kiếm với giá thành rẻ, phù hợp với nhiều loại công trình thi công khác nhau.
3 Tuổi thọ dài Khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt, có thể chống chọi với mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt nhất. 
Có lớp mạ kẽm bề mặt giúp bảo vệ và chống bào mòn, ảnh hưởng bởi các chất hóa học, hạn chế rỉ sét.
4 Ít nhất chi phí bảo trì, bảo dưỡng Tuổi thọ trung bình từ 50-60 năm, do đó ít tốn chi phí bảo trì, bảo dưỡng khi sử dụng, tiết kiệm tối đa chi phí đầu tư xây dựng. 
5 Lắp đặt, thi công dễ dàng Không tốn quá nhiều thời gian cho công tác thi công lắp đặt thép hộp mạ kẽm, do đó được rất nhiều người ưa chuộng và sử dụng.
6 Thuận lợi trong quá trình kiểm tra và đánh giá Dễ dàng quan sát, đánh giá mức độ thi công trong công tác nghiệm thu tại các mối hàn, mối nối vì có thể nhìn thấy bằng mắt thường..

Thép hộp mạ kẽm có những kích thước nào?

Stt Đơn vị Sắt mạ kẽm  Sắt thép hộp chữ nhật mạ kẽm 
1 mm 12×12 13×16
2 mm 14×14 20×40
3 mm 16×16 25×50
4 mm 20×20 30×60
5 mm 25×25 30×90
6 mm 30×30 40×80
7 mm 40×40 50×100
8 mm 50×50 60×120
9 mm 75×75 100×150
10 mm 90×90 100×200

Cấu tạo của thép hộp

Tương tự sắt thép hộp đen, sắt thép hộp mạ kẽm cũng được cấu thành từ sắt và một số hàm lượng cacbon nhằm tăng tính lực và tính bền của sản phẩm. Bề mặt được mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chịu lực của thép.

sat thep hop ma kem

Thép hộp mạ kẽm được phân loại như thế nào?

Trên thị trường hiện nay, có 2 dạng thép hộp đen khác nhau dựa vào hình dạng. Đó là đen, thép hộp chữ nhật đen.

Sắt mạ kẽm

Chỉ tiêu Mô tả
Khái niệm Đây là loại thép có dạng hộp hình vuông, bề mặt được mạ kẽm sau quá trình cán nóng. 
Quy cách Chiều dài mỗi cây: 6 mét, độ dày: 0.9 mm đến 3.5 mm
Nguyên liệu  Cacbon và sắt.
Ưu điểm Tuổi thọ cao 
Khả năng chống bào mòn tốt 
Có thể thi công ở các môi trường điều kiện khắc nghiệt (muối, axit, ẩm ướt,…)
Ứng dụng Các công trình nhà ở, nhà dân dụng như: làm cửa, làm gác, làm cầu thang, làm lan can, khung nhà, giàn giáo và các kết cấu xây dựng khác,..

Sắt thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Chỉ tiêu Mô tả
Khái niệm Tương tự như sắt thép hộp đen, thép hộp chữ nhật chỉ khác ở dạng thanh thép có hình chữ nhật, rỗng bên trong, có màu đen tự nhiên.
Quy cách Chiều dài mỗi cây: 6 mét, độ dày: 0.9 mm đến 3.5 mm.
Nguyên liệu Cacbon và sắt.
Ưu điểm Khả năng chống bào mòn cực tốt
Tuổi thọ cao, dễ dàng thi công, không cong vênh vặn xoắn 
Có thể thi công ở các môi trường điều kiện khắc nghiệt
Ứng dụng Kết cấu thép, thiết bị gia dụng, ngành công nghệ đóng tàu, 
Thi công sản xuất đồ nội thất bằng thép, công nghiệp sản xuất ô tô…

Những vấn đề liên quan sắt thép hộp mạ kẽm bạn nên biết:

Để hiểu thêm về tầm quan trọng của sắt thép hộp mạ kẽm trong đời sống ngày nay, mời bạn cùng tham khảo các vấn đề liên quan sau đây:

Kinh nghiệm mua thép hộp mạ kẽm đúng giá, đúng chất lượng

Việt Nam là nước có tỷ lệ tiêu thụ sắt thép lớn tại khu vực Châu Á, với hơn 22 triệu tấn mỗi năm, trong đó thép hộp nói riêng và thép hộp mạ kẽm nói chung là loại sản phẩm đang rất được ưa chuộng trong nhiều năm qua.

Trên thị trường lại xuất hiện một số đơn vị chỉ biết trục lợi cho bản thân, tung ra thị trường những dòng sản phẩm giả mạo, kém chất lượng với mức giá rẻ bất ngờ nhầm thu hút sự chú ý của người tiêu dùng. Do đó bạn phải thật tỉnh táo và bình tĩnh nhầm chọn ra đơn vị thép hộp mạ kẽm chính hãng đảm bảo đúng giá, đúng chất lượng.

Để đạt những điều trên bạn nên dựa theo kinh nghiệm xương máu khi chọn mua sắt thép hộp mạ kẽm của Tôn Thép Nhật Minh ngay sau đây:

  1. Cần trang bị thêm cho bản thân một số kiến thức cơ bản về loại sản phẩm cần được thi công trước khi chọn mua
  2. Thép hộp mạ kẽm phải có bề mặt sáng bóng, không bong tróc, méo mó khi đi chuyển kể cả đường dài.
  3. Các loại thép chính hãng đều sẽ in logo đơn vị sản xuất lên bề mặt, tất nhiên logo này cũng đã được các đơn vị sản xuất uy tín công bố ra thị trường
  4. Chỉ nên chọn mua nguồn sản phẩm sắt thép mạ kẽm tại những thương hiệu uy tín, có thương hiệu trên thị trường
  5. Quý khách có quyền đề nghị bên bán xuất trình các giấy tờ liên quan đến nguồn gốc xuất xứ, chất lượng cũng như các giấy tờ liên quan về sản  phẩm khác.

Cách tính trọng lượng thép hộp chính xác nhất 

  • Công thức tính trọng lượng mạ kẽm:

 P( kg ) = [ 4 x T ( mm ) x A ( mm ) – X ] x X1

  • Công thức tính trọng lượng thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm:

P( kg ) = [ 2 x T ( mm ) x { A1 ( mm ) + A2 ( mm ) } – X ] x X1

Trong đó:

  • T: độ dày,  L: chiều dài
  •  A: cạnh
    •  A1: cạnh 1
    •  A2: cạnh 2
  •  X =  4 x T ( mm ) x T ( mm )
  •  X1 =  tỷ trọng ( g / cm3 ) x 0.001 x L ( m )

 Quy cách sắt hộp bạn cần biết để ứng dụng trong xây dựng

Quy cách kích thước mạ kẽm

Quy cách sắt hộp vuông Độ dày Kg/cây
12 × 12 1.0 1kg70
14 × 14 0.9 1kg80
1.2 2kg55
(16 × 16) 0.9 2kg25
1.2 3kg10
(20 × 20) 0.9 2kg70
1.2 3kg60
1.4 4kg70
(25 × 25) 0.9 3kg30
1.2 4kg70
1.4 5kg90
(30 × 30) 0.9 4kg20
1.2 5kg50
1.4 7kg00
1.8 9kg20
(40 × 40) 1.0 6kg20
1.2 7kg40
1.4 9kg60
1.8 12kg00
2.0 14kg20
(50 × 50) 1.2 9kg60
1.4 12kg20
1.8 15kg00
2.0 18kg00
(75 × 75) 1.4 18kg20
1.8 22kg00
2.0 27kg00
(90 × 90) 1.4 22kg00
1.8 27kg00
2 31kg

Quy cách kích thước thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Quy cách sắt hộp vuông Độ dày Kg/cây
Thép hộp mạ kẽm (13 × 26) 0.9 2kg60
1.2 3kg60
Thép hộp mạ kẽm (20 × 40) 0.9 4kg30
1.2 5kg50
1.4 7kg00
Thép hộp mạ kẽm (25 × 50) 0.9 5kg20
1.2 7kg20
1.4 9kg10
Thép hộp mạ kẽm (30 × 60) 0.9 6kg30
1.2 8kg50
1.4 10kg80
1.8 14kg00
2.0 16kg80
Thép hộp mạ kẽm (30 × 90) 1.2 11kg50
1.4 14kg50
Thép hộp mạ kẽm (40 × 80) 1.2 11kg40
1.4 14kg40
1.8 18kg00
2.0 21kg50
Sắt hộp mạ kẽm (50× 100) 1.2 14kg40
1.4 18kg20
1.8 22kg00
2.0 27kg00
Thép hộp mạ kẽm (60× 120) 1.4 22kg00
1.8 27kg00
2.0 32kg50

 

Mua sắt thép hộp mạ kẽm giá rẻ?

Công ty TNHH Tôn Thép Nhật Minh là đơn vị chuyên  cung cấp và phân phối các sản phẩm sắt thép mạ kẽm giá rẻ, chất lượng, chính hãng đến từ các thương hiệu lớn có uy tín như Hoa Sen, Hào Phát, Đông Á, Vina One, Việt Nhật, Việt Úc,… cam kết mang đến sự hài lòng của sản phẩm và dịch vụ cho quý khách.

Tôn Thép Nhật Minh chúng tôi còn tiếp nhận các đơn hàng gia công theo yêu cầu với số lượng, quy cách mà quý khách hàng cung cấp, đảm bảo giao hàng tận nơi, chi phí tối ưu, tiết kiệm thời gian và tiền bạc cho bạn.

Hướng dẫn cách mua sắt thép hộp mạ kẽm tại Tôn Thép Nhật Minh

  • B1: Quý khách cung cấp thông tin đơn hàng cho chúng tôi qua số điện thoại: 0917.02.03.03 – 0789.373.666 – 0909.050.666, 
  • B2: Chúng tôi gửi báo giá theo số lượng đơn hàng của quý khách theo phương thức quý vị liên hệ với chúng tôi ở bước 1.
  • B3: Quý khách có thể đến trực tiếp đơn vị của chúng tôi để trao đổi trực tiếp về giá cả và số lượng
  • B4: Tiến hàng thống nhất các vấn đề liên quan như: số lượng, giá, thời gian giao nhận, vận chuyển, thanh toán và sau thanh toán,…
  • B5: Tiến hành ký kết hợp đồng
  • B6: Bên bán giao hàng, bên mua nhận hàng và thanh toán
  • B7: Thanh lý hợp đồng

Tại sao nên chọn sắt thép hộp mạ kẽm tại Tôn Thép Nhật Minh?

Đến với Công ty TNHH SX Tôn Thép Nhật Minh bạn sẽ nhận được những ưu đãi như sau:

  1. Sản phẩm sắt thép hộp mạ kẽm có lượng hàng lớn với mẫu mã đa dạng, đa quy cách
  2. Bảng báo giá cập nhật liên tục, cam kết rẻ nhất thị trường
  3. Vận chuyển đến tận công trình thi công  theo đề nghị của khách hàng 
  4. Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng tại Tphcm
  5. Các đơn hàng có số lượng lớn sẽ nhận được mức giá siêu ưu đãi
  6. Hệ thống xe chuyên chở đa dạng tải trọng, phục vụ tối đa nhu cầu của quý khách về số lượng
  7. Phương thức thanh toán linh hoạt tiền mặt hoặc chuyển khoản 

Liên hệ ngay với Công ty TNHH Tôn Thép Nhật Minh chúng tôi để được tư vấn và báo giá nhanh nhất về sắt thép hộp mạ kẽm, chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ quý khách 24/7. Truy cập nhanh website:  tonthepmanhha.com để tìm hiểu thêm thông tin chi tiết về những loại sản phẩm sắt thép khác cũng như cập nhật liên tục bảng giá sắt thép xây dựng của chúng tôi.

Hotline liên hệ mua sắt thép hộp mạ kẽm tại Tôn Thép Nhật Minh

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP NHẬT MINH

  • Địa chỉ 1 : 54 Bà Điểm 12 – Xã Bà Điểm – Hóc Môn – Tphcm ( ngã tư an sương hướng về miền tây)
  • Địa chỉ 2 : 159 Hoàng Hoa Thám – Phường 13 – Quận Tân Bình – Tphcm
  • Địa chỉ 3 : 301 Nguyễn Văn Qùy – Phú Thuận – Quận 7 – Tphcm
  • Địa chỉ 4 : 583 Tô Ký – Tân Chánh Hiệp – Quận 12 – Tphcm
  • Địa chỉ 5 : Đường Sô 7 – KCN Tân Tạo – Phường Tân Tạo – Quận Bình Tân – Tphcm
  • Hotline    : 0933.665.222 – 0933.991.222
  • Email : tonthepnhatminh@gmail.com
  • MST   : 0316942078
  • STK   : 0602.7246.2251 Ngân Hàng Sacombank – Chinh Nhánh Q12 – Tphcm
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Chia sẻ:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn

Mua Bán Chuyển Nhượng

Bài Viết Liên Quan

HOTLINE: 0963628225

DOWNLOAD BỘ TÀI LIỆU BÁO GIÁ THI CÔNG